Kết quả xổ số miền Nam thứ năm hàng tuần

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

90

10

61

G.7

838

859

755

G.6

7523

0914

5317

6162

0765

1076

2938

9035

4450

G.5

8196

1552

3600

G.4

30110

94740

27355

10709

64939

82489

15901

95003

62502

27378

00545

11899

00306

17127

87201

68233

01262

40500

42881

63857

88450

G.3

08696

71643

91561

88175

58083

08003

G.2

18150

33513

70529

G.1

80289

80679

54119

G.ĐB

261628

194241

859600

Tây NinhAn GiangBình Thuận
009, 0103, 02, 0600(3), 01, 03
114, 17, 1010, 1319
223, 282729
338, 39-38, 35, 33
440, 4345, 41-
555, 5059, 5255, 50(2), 57
6-62, 65, 6161, 62
7-76, 78, 75, 79-
889(2)-81, 83
990, 96(2)99-

Thống Kê Xổ Số Miền Nam

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

93

01

13

G.7

637

470

144

G.6

5457

6938

2092

5279

7627

8102

2948

0246

1879

G.5

0213

8858

7328

G.4

49352

87085

26879

21028

12215

14299

75198

36917

24203

51744

91893

07307

76524

00253

33178

83462

39637

09480

86260

34282

23959

G.3

91699

75957

07166

33739

63627

01897

G.2

65082

62595

52782

G.1

16656

28999

21183

G.ĐB

472012

642819

961493

Tây NinhAn GiangBình Thuận
0-01, 02, 03, 07-
113, 15, 1217, 1913
22827, 2428, 27
337, 383937
4-4444, 48, 46
557(2), 52, 5658, 5359
6-6662, 60
77970, 7979, 78
885, 82-80, 82(2), 83
993, 92, 99(2), 9893, 95, 9997, 93

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

51

49

10

G.7

351

171

628

G.6

8233

4464

3206

0798

5723

5359

5882

1991

3997

G.5

9650

7984

9405

G.4

26757

92836

46464

65010

92546

43322

91110

67823

56471

62076

21524

96872

11513

66544

32583

23766

40289

18986

57966

94185

25919

G.3

53457

10465

48010

62218

73418

74374

G.2

95022

02034

21367

G.1

11151

95033

41402

G.ĐB

113144

744577

561565

Tây NinhAn GiangBình Thuận
006-05, 02
110(2)13, 10, 1810, 19, 18
222(2)23(2), 2428
333, 3634, 33-
446, 4449, 44-
551(3), 50, 57(2)59-
664(2), 65-66(2), 67, 65
7-71(2), 76, 72, 7774
8-8482, 83, 89, 86, 85
9-9891, 97
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

92

56

31

G.7

566

477

078

G.6

9144

0402

1406

6586

9668

7814

8230

9030

8743

G.5

0805

1911

1311

G.4

88552

89140

15236

47880

98978

51507

65014

91726

50019

41175

18728

53682

09965

71139

86510

49733

71460

66497

72513

56425

88616

G.3

95406

91158

21958

43276

15378

34704

G.2

70605

24467

45257

G.1

11622

64266

11452

G.ĐB

935353

451670

154002

Tây NinhAn GiangBình Thuận
002, 06(2), 05(2), 07-04, 02
11414, 11, 1911, 10, 13, 16
22226, 2825
3363931, 30(2), 33
444, 40-43
552, 58, 5356, 5857, 52
66668, 65, 67, 6660
77877, 75, 76, 7078(2)
88086, 82-
992-97
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

62

48

36

G.7

882

705

109

G.6

7007

8466

3780

9983

4485

7159

0505

5080

7042

G.5

4947

1555

7473

G.4

59429

29698

28005

58949

07297

63735

53297

26586

52301

36840

82592

09690

59402

97825

11151

81767

29152

46972

44659

32447

50028

G.3

13031

01689

50233

05819

93660

96519

G.2

99825

36951

56939

G.1

86365

32482

03687

G.ĐB

143754

951018

672774

Tây NinhAn GiangBình Thuận
007, 0505, 01, 0209, 05
1-19, 1819
229, 252528
335, 313336, 39
447, 4948, 4042, 47
55459, 55, 5151, 52, 59
662, 66, 65-67, 60
7--73, 72, 74
882, 80, 8983, 85, 86, 8280, 87
998, 97(2)92, 90-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000