Kết quả xổ số miền Nam chủ nhật hàng tuần

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

62

23

72

G.7

915

143

164

G.6

6346

8410

5966

1541

3827

3404

1914

4646

5741

G.5

6470

9335

1128

G.4

87653

44220

90160

84635

22327

70456

65184

93556

08258

11159

53475

02013

89027

39250

88290

07836

40002

95619

00794

40451

35916

G.3

07992

37149

05886

29815

02583

42313

G.2

37831

36666

46326

G.1

96129

15096

13749

G.ĐB

897210

832106

621690

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
0-04, 0602
115, 10(2)13, 1514, 19, 16, 13
220, 27, 2923, 27(2)28, 26
335, 313536
446, 4943, 4146, 41, 49
553, 5656, 58, 59, 5051
662, 66, 606664
7707572
8848683
9929690(2), 94

Thống Kê Xổ Số Miền Nam

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

89

86

68

G.7

390

975

944

G.6

2767

3926

1209

2969

5586

7877

4250

6134

5821

G.5

2844

2708

6089

G.4

64066

07603

51825

00576

78777

29371

27422

35674

02823

09424

37326

29749

95247

92661

88214

46693

34873

24739

54013

93083

17544

G.3

62494

17948

50166

05013

72512

47262

G.2

93762

11228

68605

G.1

77615

75933

23556

G.ĐB

129302

150925

753429

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
009, 03, 020805
1151314, 13, 12
226, 25, 2223, 24, 26, 28, 2521, 29
3-3334, 39
444, 4849, 4744(2)
5--50, 56
667, 66, 6269, 61, 6668, 62
776, 77, 7175, 77, 7473
88986(2)89, 83
990, 94-93

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

92

14

11

G.7

552

411

869

G.6

0862

4625

4626

0717

3182

1169

3563

1157

7412

G.5

0869

8270

6220

G.4

68581

92294

62223

72696

56352

42296

42475

99868

18592

97590

24005

99848

97799

71826

02585

16910

43100

11052

51763

13097

25474

G.3

43652

64214

17803

22584

80444

70417

G.2

72050

08181

49107

G.1

58985

65759

47204

G.ĐB

197341

870587

080550

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
0-05, 0300, 07, 04
11414, 11, 1711, 12, 10, 17
225, 26, 232620
3---
4414844
552(3), 505957, 52, 50
662, 6969, 6869, 63(2)
7757074
881, 8582, 84, 81, 8785
992, 94, 96(2)92, 90, 9997
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

97

77

43

G.7

451

160

941

G.6

8106

0925

7041

0784

6501

3975

8947

5670

0676

G.5

1890

1675

4421

G.4

70785

28511

79826

99360

71671

14799

09801

99364

36047

53112

14907

05959

28437

40193

50884

14775

36112

88872

07840

96647

54123

G.3

39735

17026

60285

23738

41076

90398

G.2

03568

24074

27526

G.1

39354

35710

00668

G.ĐB

347955

957166

949438

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
006, 0101, 07-
11112, 1012
225, 26(2)-21, 23, 26
33537, 3838
4414743, 41, 47(2), 40
551, 54, 5559-
660, 6860, 64, 6668
77177, 75(2), 7470, 76(2), 75, 72
88584, 8584
997, 90, 999398
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

74

49

10

G.7

288

664

949

G.6

4461

4898

6000

7085

2156

2510

8297

1486

0008

G.5

9411

0990

3623

G.4

83231

44525

09242

11953

27332

76340

47902

25409

60745

21782

91930

06613

13284

53011

31950

07376

83740

59419

40143

41524

48838

G.3

96451

79851

76412

05049

90022

41451

G.2

41572

11367

64900

G.1

87701

42716

72853

G.ĐB

486686

996036

443862

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
000, 02, 010908, 00
11110, 13, 11, 12, 1610, 19
225-23, 24, 22
331, 3230, 3638
442, 4049(2), 4549, 40, 43
553, 51(2)5650, 51, 53
66164, 6762
774, 72-76
888, 8685, 82, 8486
9989097
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000