Xổ số miền Bắc thứ sáu hàng tuần 360 ngày

1MP 2MP 4MP 5MP 7MP 8MP 10MP 14MP

ĐB

70098

G.1

97488

G.2

81877

42410

G.3

78164

41219

93046

13510

18781

03112

G.4

1380

5811

1579

9803

G.5

4821

3430

6260

1609

5871

9504

G.6

065

714

870

G.7

82

60

02

22

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 09, 04, 0210(2), 80, 30, 60(2), 70
110(2), 19, 12, 11, 1481, 11, 21, 71
221, 2212, 82, 02, 22
33003
44664, 04, 14
5-65
664, 60(2), 6546
777, 79, 71, 7077
888, 81, 80, 8298, 88
99819, 79, 09

Thống Kê Xổ Số

1ME 6ME 7ME 10ME 12ME 13ME 15ME 19ME

ĐB

51468

G.1

36545

G.2

25740

88471

G.3

71270

59190

24080

02738

14554

91467

G.4

1610

7280

1449

3711

G.5

1990

2823

4099

1531

0662

6554

G.6

811

467

195

G.7

45

41

62

32

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-40, 70, 90(2), 80(2), 10
110, 11(2)71, 11(2), 31, 41
22362(2), 32
338, 31, 3223
445(2), 40, 49, 4154(2)
554(2)45(2), 95
668, 67(2), 62(2)-
771, 7067(2)
880(2)68, 38
990(2), 99, 9549, 99

7LX 9LX 10LX 11LX 14LX 15LX 17LX 20LX

ĐB

78736

G.1

18262

G.2

50955

32467

G.3

23671

36298

05252

86570

16030

92419

G.4

9864

2396

4270

9528

G.5

3814

6159

4915

6569

5975

3971

G.6

157

788

615

G.7

61

25

40

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-70(2), 30, 40
119, 14, 15(2)71(2), 61, 81
228, 2562, 52
336, 30-
44064, 14
555, 52, 59, 5755, 15(2), 75, 25
662, 67, 64, 69, 6136, 96
771(2), 70(2), 7567, 57
888, 8198, 28, 88
998, 9619, 59, 69

1LP 5LP 7LP 10LP 11LP 13LP 14LP 18LP

ĐB

64857

G.1

31913

G.2

20095

44000

G.3

92069

67021

52931

48277

11046

89999

G.4

1085

3878

8682

2686

G.5

5611

0078

5218

2300

4982

1733

G.6

245

377

183

G.7

57

98

89

43

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000(2)00(2)
113, 11, 1821, 31, 11
22182(2)
331, 3313, 33, 83, 43
446, 45, 43-
557(2)95, 85, 45
66946, 86
777(2), 78(2)57(2), 77(2)
885, 82(2), 86, 83, 8978(2), 18, 98
995, 99, 9869, 99, 89

1LE 4LE 6LE 10LE 11LE 12LE 16LE 19LE

ĐB

57620

G.1

82135

G.2

88910

47085

G.3

31718

65482

84174

34977

84592

37002

G.4

6912

2359

7064

9067

G.5

0230

3557

4878

4292

3179

3749

G.6

551

477

460

G.7

19

93

77

37

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00220, 10, 30, 60
110, 18, 12, 1951
22082, 92(2), 02, 12
335, 30, 3793
44974, 64
559, 57, 5135, 85
664, 67, 60-
774, 77(3), 78, 7977(3), 67, 57, 37
885, 8218, 78
992(2), 9359, 79, 49, 19

2KX 4KX 6KX 8KX 9KX 12KX 16KX 19KX

ĐB

26592

G.1

38838

G.2

43774

91819

G.3

08758

63771

15724

91314

86959

47543

G.4

1370

7010

5792

5856

G.5

9957

5245

8757

2019

4132

6316

G.6

222

106

949

G.7

71

26

85

23

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00670, 10
119(2), 14, 10, 1671(2)
224, 22, 26, 2392(2), 32, 22
338, 3243, 23
443, 45, 4974, 24, 14
558, 59, 56, 57(2)45, 85
6-56, 16, 06, 26
774, 71(2), 7057(2)
88538, 58
992(2)19(2), 59, 49

1KP 3KP 11KP 12KP 14KP 16KP 17KP 18KP

ĐB

12073

G.1

92837

G.2

28622

02259

G.3

53010

14391

79427

13247

76972

60599

G.4

6594

5821

6858

2983

G.5

0993

5483

8027

6916

5213

4770

G.6

850

036

185

G.7

27

83

16

80

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-10, 70, 50, 80
110, 16(2), 1391, 21
222, 27(3), 2122, 72
337, 3673, 83(3), 93, 13
44794
559, 58, 5085
6-16(2), 36
773, 72, 7037, 27(3), 47
883(3), 85, 8058
991, 99, 94, 9359, 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải