Xổ số miền Bắc thứ năm hàng tuần 360 ngày

3MN 5MN 6MN 8MN 11MN 13MN 14MN 20MN

ĐB

13182

G.1

64473

G.2

58976

80232

G.3

65555

53210

45207

14837

11304

47605

G.4

1946

6656

2147

6690

G.5

2484

5860

7889

6268

2267

8394

G.6

272

701

862

G.7

51

87

41

60

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 04, 05, 0110, 90, 60(2)
11001, 51, 41
2-82, 32, 72, 62
332, 3773
446, 47, 4104, 84, 94
555, 56, 5155, 05
660(2), 68, 67, 6276, 46, 56
773, 76, 7207, 37, 47, 67, 87
882, 84, 89, 8768
990, 9489

Thống Kê Xổ Số

1MD 2MD 4MD 9MD 12MD 13MD 17MD 19MD

ĐB

61034

G.1

71290

G.2

62348

50106

G.3

88442

20468

98125

52900

60651

31992

G.4

2338

9068

9944

8906

G.5

2052

1282

6872

1395

3593

8574

G.6

165

824

844

G.7

30

92

09

25

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006(2), 00, 0990, 00, 30
1-51
225(2), 2442, 92(2), 52, 82, 72
334, 38, 3093
448, 42, 44(2)34, 44(2), 74, 24
551, 5225(2), 95, 65
668(2), 6506(2)
772, 74-
88248, 68(2), 38
990, 92(2), 95, 9309

3LV 5LV 6LV 8LV 9LV 10LV 15LV 20LV

ĐB

60325

G.1

15349

G.2

32360

62341

G.3

75210

62356

51398

75745

57573

85987

G.4

1468

8155

2344

3177

G.5

4101

1314

6459

5476

3361

9112

G.6

358

053

489

G.7

34

30

62

71

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00160, 10, 30
110, 14, 1241, 01, 61, 71
22512, 62
334, 3073, 53
449, 41, 45, 4444, 14, 34
556, 55, 59, 58, 5325, 45, 55
660, 68, 61, 6256, 76
773, 77, 76, 7187, 77
887, 8998, 68, 58
99849, 59, 89

1LN 2LN 4LN 5LN 6LN 14LN 15LN 20LN

ĐB

27567

G.1

98924

G.2

51863

96125

G.3

32394

64549

84234

20036

87618

89421

G.4

7865

6190

9540

9899

G.5

1929

1291

3732

4499

0501

0023

G.6

237

365

872

G.7

39

63

74

20

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00190, 40, 20
11821, 91, 01
224, 25, 21, 29, 23, 2032, 72
334, 36, 32, 37, 3963(2), 23
449, 4024, 94, 34, 74
5-25, 65(2)
667, 63(2), 65(2)36
772, 7467, 37
8-18
994, 90, 99(2), 9149, 99(2), 29, 39

2LD 7LD 8LD 11LD 12LD 17LD 18LD 20LD

ĐB

36594

G.1

90713

G.2

48830

35403

G.3

24376

63350

49922

46764

82390

56362

G.4

0777

9136

6698

2988

G.5

7581

7323

4178

9700

7530

1657

G.6

095

465

777

G.7

08

62

71

60

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 00, 0830(2), 50, 90, 00, 60
11381, 71
222, 2322, 62(2)
330(2), 3613, 03, 23
4-94, 64
550, 5795, 65
664, 62(2), 65, 6076, 36
776, 77(2), 78, 7177(2), 57
888, 8198, 88, 78, 08
994, 90, 98, 95-

1KV 2KV 4KV 5KV 6KV 14KV 18KV 19KV

ĐB

62904

G.1

16351

G.2

92109

84405

G.3

50215

82326

54744

81157

60946

93661

G.4

7880

3573

0916

9336

G.5

9443

9241

5284

9798

4277

7296

G.6

591

346

154

G.7

69

52

95

37

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 09, 0580
115, 1651, 61, 41, 91
22652
336, 3773, 43
444, 46(2), 43, 4104, 44, 84, 54
551, 57, 54, 5205, 15, 95
661, 6926, 46(2), 16, 36, 96
773, 7757, 77, 37
880, 8498
998, 96, 91, 9509, 69

1KN 2KN 6KN 9KN 10KN 11KN 13KN 14KN

ĐB

69356

G.1

22552

G.2

35140

15293

G.3

35010

28133

33342

65578

74436

57981

G.4

4851

2761

8993

3587

G.5

6909

2693

2363

1750

3328

7628

G.6

753

388

635

G.7

73

80

42

86

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00940, 10, 50, 80
11081, 51, 61
228(2)52, 42(2)
333, 36, 3593(3), 33, 63, 53, 73
440, 42(2)-
556, 52, 51, 50, 5335
661, 6356, 36, 86
778, 7387
881, 87, 88, 80, 8678, 28(2), 88
993(3)09
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải