Xổ số miền Bắc thứ ba hàng tuần 360 ngày

3MK 8MK 9MK 10MK 11MK 17MK 19MK 20MK

ĐB

55200

G.1

18539

G.2

69018

79701

G.3

77775

27106

44932

69463

49358

74462

G.4

6188

9885

3428

9737

G.5

1245

1061

4589

0309

8867

2047

G.6

832

502

909

G.7

79

73

50

87

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 01, 06, 09(2), 0200, 50
11801, 61
22832(2), 62, 02
339, 32(2), 3763, 73
445, 47-
558, 5075, 85, 45
663, 62, 61, 6706
775, 79, 7337, 67, 47, 87
888, 85, 89, 8718, 58, 88, 28
9-39, 89, 09(2), 79

Thống Kê Xổ Số

5MB 6MB 10MB 11MB 13MB 14MB 19MB 20MB

ĐB

16880

G.1

28703

G.2

39525

63916

G.3

15096

08691

26638

16518

93526

28481

G.4

8610

7148

0858

1031

G.5

1597

2914

5213

4645

6661

9199

G.6

934

848

328

G.7

66

63

45

65

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00380, 10
116, 18, 10, 14, 1391, 81, 31, 61
225, 26, 28-
338, 31, 3403, 13, 63
448(2), 45(2)14, 34
55825, 45(2), 65
661, 66, 63, 6516, 96, 26, 66
7-97
880, 8138, 18, 48(2), 58, 28
996, 91, 97, 9999

5LT 6LT 7LT 8LT 10LT 12LT 13LT 15LT

ĐB

12317

G.1

81118

G.2

75679

55486

G.3

53640

11641

98550

51697

35757

58353

G.4

4876

8039

6393

9366

G.5

1073

9098

6376

6149

3473

0458

G.6

004

560

330

G.7

28

17

01

22

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 0140, 50, 60, 30
117(2), 1841, 01
228, 2222
339, 3053, 93, 73(2)
440, 41, 4904
550, 57, 53, 58-
666, 6086, 76(2), 66
779, 76(2), 73(2)17(2), 97, 57
88618, 98, 58, 28
997, 93, 9879, 39, 49

1LK 2LK 4LK 8LK 10LK 12LK 17LK 20LK

ĐB

44624

G.1

05886

G.2

75181

44812

G.3

09211

39887

51882

98592

13100

35623

G.4

3810

5366

3352

3783

G.5

9442

7335

4865

8702

9454

0153

G.6

064

111

819

G.7

47

59

54

28

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 0200, 10
112, 11(2), 10, 1981, 11(2)
224, 23, 2812, 82, 92, 52, 42, 02
33523, 83, 53
442, 4724, 54(2), 64
552, 54(2), 53, 5935, 65
666, 65, 6486, 66
7-87, 47
886, 81, 87, 82, 8328
99219, 59

3LB 4LB 7LB 8LB 9LB 10LB 14LB 16LB

ĐB

12681

G.1

26928

G.2

84568

79326

G.3

60597

77441

98277

62191

30322

97918

G.4

5890

9394

6338

8901

G.5

4916

9771

1007

2806

5292

8652

G.6

815

466

192

G.7

33

16

08

17

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 07, 06, 0890
118, 16(2), 15, 1781, 41, 91, 01, 71
228, 26, 2222, 92(2), 52
338, 3333
44194
55215
668, 6626, 16(2), 06, 66
777, 7197, 77, 07, 17
88128, 68, 18, 38, 08
997, 91, 90, 94, 92(2)-

1KT 2KT 8KT 12KT 13KT 14KT 17KT 19KT

ĐB

96850

G.1

66671

G.2

51310

74053

G.3

36642

19172

58381

14433

62816

92024

G.4

4787

8217

7761

0665

G.5

8452

0869

3282

0710

4804

7663

G.6

366

886

216

G.7

12

51

91

18

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00450, 10(2)
110(2), 16(2), 17, 12, 1871, 81, 61, 51, 91
22442, 72, 52, 82, 12
33353, 33, 63
44224, 04
550, 53, 52, 5165
661, 65, 69, 63, 6616(2), 66, 86
771, 7287, 17
881, 87, 82, 8618
99169

3KL 6KL 9KL 14KL 15KL 16KL 19KL 20KL

ĐB

16510

G.1

57524

G.2

46210

99866

G.3

59326

97595

41257

02724

00969

52074

G.4

0760

1668

3313

3684

G.5

6299

7898

4768

6210

3355

4816

G.6

717

130

568

G.7

69

62

27

41

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-10(3), 60, 30
110(3), 13, 16, 1741
224(2), 26, 2762
33013
44124(2), 74, 84
557, 5595, 55
666, 69(2), 60, 68(3), 6266, 26, 16
77457, 17, 27
88468(3), 98
995, 99, 9869(2), 99
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải