Xổ số miền Bắc thứ hai hàng tuần 360 ngày

1NS 2NS 8NS 9NS 12NS 13NS 14NS 17NS

ĐB

00002

G.1

89539

G.2

65196

14242

G.3

36791

17465

17396

80834

74698

49217

G.4

1790

4909

3532

7588

G.5

8464

6230

8652

5138

0853

7207

G.6

959

746

249

G.7

22

72

17

03

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 09, 07, 0390, 30
117(2)91
22202, 42, 32, 52, 22, 72
339, 34, 32, 30, 3853, 03
442, 46, 4934, 64
552, 53, 5965
665, 6496(2), 46
77217(2), 07
88898, 88, 38
996(2), 91, 98, 9039, 09, 59, 49

Thống Kê Xổ Số

3NH 4NH 7NH 10NH 14NH 17NH 19NH 20NH

ĐB

44465

G.1

74590

G.2

42780

45659

G.3

29196

34304

14475

53724

61637

14983

G.4

2658

7187

9374

8323

G.5

6582

0009

4547

5429

5950

0984

G.6

646

461

869

G.7

33

06

76

92

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 09, 0690, 80, 50
1-61
224, 23, 2982, 92
337, 3383, 23, 33
447, 4604, 24, 74, 84
559, 58, 5065, 75
665, 61, 6996, 46, 06, 76
775, 74, 7637, 87, 47
880, 83, 87, 82, 8458
990, 96, 9259, 09, 29, 69

1NA 2NA 7NA 11NA 13NA 16NA 19NA 20NA

ĐB

35024

G.1

46369

G.2

76603

27648

G.3

55510

32786

54609

39479

29714

06833

G.4

7020

8676

3089

5912

G.5

9288

0277

3980

8641

4689

7198

G.6

225

813

825

G.7

78

48

45

15

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 0910, 20, 80
110, 14, 12, 13, 1541
224, 20, 25(2)12
33303, 33, 13
448(2), 41, 4524, 14
5-25(2), 45, 15
66986, 76
779, 76, 77, 7877
886, 89(2), 88, 8048(2), 88, 98, 78
99869, 09, 79, 89(2)

1MS 5MS 8MS 12MS 14MS 15MS 16MS 19MS

ĐB

72578

G.1

03162

G.2

29946

49185

G.3

10694

39375

83675

96521

94508

49856

G.4

5521

7559

0698

8712

G.5

1793

4900

1219

2541

0475

3049

G.6

322

063

620

G.7

40

07

32

52

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 00, 0700, 20, 40
112, 1921(2), 41
221(2), 22, 2062, 12, 22, 32, 52
33293, 63
446, 41, 49, 4094
556, 59, 5285, 75(3)
662, 6346, 56
778, 75(3)07
88578, 08, 98
994, 98, 9359, 19, 49

1MH 2MH 3MH 6MH 8MH 9MH 17MH 19MH

ĐB

05966

G.1

60275

G.2

72725

90891

G.3

56652

91186

16367

64845

09049

06322

G.4

0220

6622

9353

0452

G.5

9510

9372

3898

4781

9369

2390

G.6

695

561

208

G.7

24

50

89

52

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00820, 10, 90, 50
11091, 81, 61
225, 22(2), 20, 2452(3), 22(2), 72
3-53
445, 4924
552(3), 53, 5075, 25, 45, 95
666, 67, 69, 6166, 86
775, 7267
886, 81, 8998, 08
991, 98, 90, 9549, 69, 89

1MA 3MA 4MA 7MA 9MA 14MA 15MA 17MA

ĐB

84396

G.1

64440

G.2

12844

84462

G.3

39690

88306

54902

80590

37165

66935

G.4

3100

7913

8862

4260

G.5

8127

9549

6572

7683

7337

1419

G.6

007

667

359

G.7

63

62

20

26

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 02, 00, 0740, 90(2), 00, 60, 20
113, 19-
227, 20, 2662(3), 02, 72
335, 3713, 83, 63
440, 44, 4944
55965, 35
662(3), 65, 60, 67, 6396, 06, 26
77227, 37, 07, 67
883-
996, 90(2)49, 19, 59

1LS 4LS 9LS 11LS 17LS 18LS 19LS 20LS

ĐB

87661

G.1

22441

G.2

18944

47884

G.3

62669

61032

64782

29258

00675

55196

G.4

6456

6301

0711

9193

G.5

5000

1334

5056

5124

3581

8603

G.6

322

497

371

G.7

45

32

98

67

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 00, 0300
11161, 41, 01, 11, 81, 71
224, 2232(2), 82, 22
332(2), 3493, 03
441, 44, 4544, 84, 34, 24
558, 56(2)75, 45
661, 69, 6796, 56(2)
775, 7197, 67
884, 82, 8158, 98
996, 93, 97, 9869
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải