Xổ số miền Bắc chủ nhật hàng tuần 360 ngày

1NR 4NR 8NR 13NR 14NR 17NR 18NR 19NR

ĐB

17597

G.1

14213

G.2

82057

25910

G.3

34016

95620

66695

91089

19149

96769

G.4

6324

9371

9341

9350

G.5

2516

2437

5066

6839

9669

4629

G.6

254

366

156

G.7

70

32

96

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-10, 20, 50, 70
113, 10, 16(2)71, 41, 81
220, 24, 2932
337, 39, 3213
449, 4124, 54
557, 50, 54, 5695
669(2), 66(2)16(2), 66(2), 56, 96
771, 7097, 57, 37
889, 81-
997, 95, 9689, 49, 69(2), 39, 29

Thống Kê Xổ Số

4NG 7NG 9NG 10NG 15NG 16NG 18NG 20NG

ĐB

29226

G.1

12081

G.2

04978

89159

G.3

75765

08766

58006

28080

09244

62832

G.4

7153

6944

3278

3322

G.5

0120

9418

9965

9898

9701

1674

G.6

166

197

692

G.7

22

53

84

19

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
006, 0180, 20
118, 1981, 01
226, 22(2), 2032, 22(2), 92
33253(2)
444(2)44(2), 74, 84
559, 53(2)65(2)
665(2), 66(2)26, 66(2), 06
778(2), 7497
881, 80, 8478(2), 18, 98
998, 97, 9259, 19

1MZ 2MZ 3MZ 4MZ 9MZ 10MZ 12MZ 20MZ

ĐB

27070

G.1

02994

G.2

36292

52317

G.3

07937

14608

10458

06213

58868

17285

G.4

6972

5496

2027

0066

G.5

9438

1307

9291

6736

0777

0712

G.6

000

718

703

G.7

99

90

48

11

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 07, 00, 0370, 00, 90
117, 13, 12, 18, 1191, 11
22792, 72, 12
337, 38, 3613, 03
44894
55885
668, 6696, 66, 36
770, 72, 7717, 37, 27, 07, 77
88508, 58, 68, 38, 18, 48
994, 92, 96, 91, 99, 9099

1MR 3MR 5MR 8MR 12MR 13MR 19MR 20MR

ĐB

53398

G.1

12478

G.2

14385

06275

G.3

50369

07115

73615

52752

37780

90972

G.4

1340

3208

3152

1799

G.5

5570

7834

5867

5173

2969

1012

G.6

288

878

459

G.7

61

92

08

33

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008(2)80, 40, 70
115(2), 1261
2-52(2), 72, 12, 92
334, 3373, 33
44034
552(2), 5985, 75, 15(2)
669(2), 67, 61-
778(2), 75, 72, 70, 7367
885, 80, 8898, 78(2), 08(2), 88
998, 99, 9269(2), 99, 59

3MG 4MG 5MG 6MG 9MG 12MG 16MG 20MG

ĐB

14478

G.1

08543

G.2

83125

92133

G.3

92796

76639

97895

59002

03268

78862

G.4

0077

1962

4824

8339

G.5

9892

6035

5510

5769

1348

4280

G.6

198

786

996

G.7

68

85

05

96

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 0510, 80
110-
225, 2402, 62(2), 92
333, 39(2), 3543, 33
443, 4824
5-25, 95, 35, 85, 05
668(2), 62(2), 6996(3), 86
778, 7777
880, 86, 8578, 68(2), 48, 98
996(3), 95, 92, 9839(2), 69

6LZ 7LZ 10LZ 12LZ 14LZ 17LZ 18LZ 20LZ

ĐB

54105

G.1

06147

G.2

74859

97508

G.3

73957

99482

89320

24590

26706

66538

G.4

7963

9465

0076

7088

G.5

5862

9352

0691

2480

1519

4340

G.6

751

430

989

G.7

75

33

21

97

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 08, 0620, 90, 80, 40, 30
11991, 51, 21
220, 2182, 62, 52
338, 30, 3363, 33
447, 40-
559, 57, 52, 5105, 65, 75
663, 65, 6206, 76
776, 7547, 57, 97
882, 88, 80, 8908, 38, 88
990, 91, 9759, 19, 89

2LR 3LR 10LR 11LR 12LR 14LR 16LR 20LR

ĐB

80183

G.1

07373

G.2

48867

30896

G.3

17520

86768

30554

76145

87183

83127

G.4

7227

6852

1236

9205

G.5

5395

1882

5795

5573

3815

0478

G.6

889

493

030

G.7

67

22

52

63

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00520, 30
115-
220, 27(2), 2252(2), 82, 22
336, 3083(2), 73(2), 93, 63
44554
554, 52(2)45, 05, 95(2), 15
667(2), 68, 6396, 36
773(2), 7867(2), 27(2)
883(2), 82, 8968, 78
996, 95(2), 9389
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải